Executing action: help

usage: cli [OPTIONS] COMMAND [ARGS_0] [ARGS_1] [ARGS_2]...

Options:
-------
    --version                       Hiện thị phiên bản của CLI và thoát.
    -v, --verbose                   Hiển thị thông tin chi tiết hơn khi chạy lệnh.
    -t, --time                      Thời gian tắt máy / restart máy / sleep (giây), ví dụ: -t 60.
    -d, --delete                    Lựa chọn xóa file gốc sau khi mã hóa/giải mã (nếu lệnh hỗ trợ).
    -h, --help                      Hiển thị trợ giúp

Commands:
---------
    findPhrase                      Tìm một cụm từ trong tất cả file bên trong một thư mục, 
                                    kể cả thư mục con. Ví dụ chạy lệnh: cli findPhrase

    cap                             Chụp ảnh màn hình. Ví dụ chạy lệnh: cli cap

    div_mer_file                    Chia và ghép file. Ví dụ chạy lệnh: cli div_mer_file

    printHelp                       Hiển thị trợ giúp. Ví dụ chạy lệnh: cli printHelp

    cipher                          Mã hóa văn bản và giải mã bằng XOR cipher, sau đó lưu vào file.
                                    Ví dụ chạy lệnh: cli cipher

    XOR                             Mã hóa file và giải mã file bằng XOR cipher. 
                                    Để mã hóa file: cli XOR -ef
                                    Để giải mã file: cli XOR -df

    XOR_TEXT                        Mã hóa văn bản và giải mã văn bản bằng XOR cipher. 
                                    Để mã hóa văn bản: cli XOR_TEXT -eft
                                    Để giải mã văn bản: cli XOR_TEXT -dft

    RSA_TEXT                        Mã hóa văn bản và giải mã văn bản bằng Base64 và RSA. 
                                    Để mã hóa văn bản: cli RSA_TEXT -eftrsa
                                    Để giải mã văn bản: cli RSA_TEXT -dftrsa

    BASE64_FILE                     Mã hóa file và giải mã file bằng base64. 
                                    Để mã hóa file: cli BASE64_FILE -ef
                                    Để giải mã file: cli BASE64_FILE -df

    AES_CBC                         Mã hóa và giải mã file bằng AES-CBC, hỗ trợ option --delete. 
                                    Để mã hóa file: cli AES_CBC -ef
                                    Để giải mã file: cli -d AES_CBC -df

    AES_CTR                         Mã hóa và giải mã file bằng AES-CTR. 
                                    Để mã hóa file: cli AES_CTR -ef
                                    Để giải mã file: cli AES_CTR -df

    AES_GCM                         Mã hóa và giải mã file bằng AES-GCM. 
                                    Để mã hóa file: cli AES_GCM -ef
                                    Để giải mã file: cli AES_GCM -df

    AES_RSA                         Tạo khóa RSA, mã hóa và giải mã file bằng AES-CBC và RSA-OAEP.
                                    Để tạo khóa: cli AES_RSA -gk
                                    Để mã hóa: cli AES_RSA -ef
                                    Để giải mã: cli AES_RSA -df

    hash                            Tạo giá trị băm SHA256, SHA512, SHA3_256, SHA3_512 từ dữ liệu đầu vào.
                                    Ví dụ chạy lệnh: cli hash

    check_hash                      So sánh mã hash của file với mã hash đã cung cấp.
                                    Ví dụ chạy lệnh: cli check_hash

    sign                            Tạo và xác minh chữ ký số bằng pycryptodome. 
                                    Để tạo chữ ký số: cli sign -cs --filePath INFILE --keyPath INFILE --passworldKey True
                                    Để xác minh chữ ký: cli sign -vs --filePath INFILE --keyPath INFILE --passworldKey True

    file                            Mã hóa/giải mã file kết hợp chữ ký số bằng pycryptodome. 
                                    Để mã hóa: cli file -ch ENC --filePath INFILE --privateKeyPath INFILE --passKeyPrivate True --publicKeyPath INFILE --passKeyPublic True
                                    Để giải mã: cli file -ch DEC --filePath INFILE --privateKeyPath INFILE --passKeyPrivate True --publicKeyPath INFILE --passKeyPublic True

    compress_file_1                 Nén/giải nén file bằng thuật toán Huffman. 
                                    Để nén file: cli compress_file_1 -c com -i INFILE
                                    Để giải nén file: cli compress_file_1 -c decom -i INFILE

    gzip                            Nén/giải nén file bằng gzip. 
                                    Để nén file: cli gzip -c com -i INFILE
                                    Để giải nén file: cli gzip -c decom -i INFILE

    shutdown                        Tắt máy tính (có thể kết hợp --time).
                                    Ví dụ chạy lệnh: cli -t 60 shutdown

    restart                         Khởi động lại máy tính (có thể kết hợp --time).
                                    Ví dụ chạy lệnh: cli -t 60 restart

    sleep                           Đưa máy tính vào chế độ ngủ (có thể kết hợp --time).
                                    Ví dụ chạy lệnh: cli -t 60 sleep

    clean                           Xóa file ở thư mục tạm (C:\) và file ở thùng rác.
                                    Ví dụ chạy lệnh: cli clean

Lưu ý:
------
1. Để hiển thị thông tin trợ giúp đầy đủ bạn nên chạy lệnh sau: cli printHelp | more
2. Với các lệnh liên qua đến file nên sao lưu file trước khi thực thi lệnh
3. Xem thêm tại https://github.com/qbquangb/CLI/blob/main/README.md

Liên hệ:
--------
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ với tôi
    Name: Trần Đình Thương
    Email: qbquangbinh@gmail.com
    Number Phone: 0335 652 338